望远镜
Bính âmwàngyuǎnjìngHán-Việtvọng viễn kínhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
kính viễn vọng; ống nhòm
Giải nghĩa & ví dụ
用来观察远处物体的光学仪器
他用望远镜观察远处的山峰。
tā yòng wàngyuǎnjìng guānchá yuǎnchù de shānfēng.
Anh ấy dùng kính viễn vọng quan sát đỉnh núi ở xa.
Cụm thường gặp
天文望远镜 (kính thiên văn) / 双筒望远镜 (ống nhòm hai mắt) / 用望远镜观察 (quan sát bằng kính viễn vọng)
望
远
镜
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 望远镜. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
望vọng