Bỏ qua điều hướng
Từ điển

长远

Bính âmchángyuǎnHán-Việttrường viễnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5

lâu dài, xa rộng (về tương lai)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 将来很长时间的;眼光长远

    我们要有长远的眼光。

    wǒmen yào yǒu chángyuǎn de yǎnguāng.

    Chúng ta phải có tầm nhìn xa.

Cụm thường gặp

长远利益 (lợi ích lâu dài) / 长远规划 (quy hoạch dài hạn) / 目光长远 (tầm nhìn xa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 长远. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.