Bỏ qua điều hướng
Từ điển

久远

Bính âmjiǔyuǎnHán-Việtcửu viễnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5

lâu đời, xa xưa

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 时间长,距离现在很远

    这座寺庙的历史十分久远。

    zhè zuò sìmiào de lìshǐ shífēn jiǔyuǎn.

    Lịch sử của ngôi chùa này vô cùng lâu đời.

Cụm thường gặp

历史久远 (lịch sử lâu đời) / 年代久远 (niên đại xa xưa) / 久远的传说 (truyền thuyết xa xưa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 久远. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.