Bỏ qua điều hướng
Từ điển

长久

Bính âmchángjiǔHán-Việttrường cửuTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5

lâu dài, dài lâu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 时间很长,持续不断

    他们的友谊非常长久。

    tāmen de yǒuyì fēicháng chángjiǔ.

    Tình bạn của họ rất lâu dài.

Cụm thường gặp

长久打算 (kế hoạch lâu dài) / 长久和平 (hòa bình lâu dài) / 维持长久 (duy trì lâu dài)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 长久. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.