Bỏ qua điều hướng
Từ điển

悠久

Bính âmyōujiǔHán-Việtdu cửuTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5

lâu đời; lâu dài

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 年代久远

    中国有着悠久的历史。

    zhōngguó yǒu zhe yōujiǔ de lìshǐ.

    Trung Quốc có một lịch sử lâu đời.

Cụm thường gặp

历史悠久 (lịch sử lâu đời) / 悠久的传统 (truyền thống lâu đời) / 悠久文化 (văn hóa lâu đời)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 悠久. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.