Bỏ qua điều hướng
Từ điển

转悠

Bính âmzhuànyouHán-Việtchuyển duTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

đi loanh quanh; dạo lòng vòng; (mắt) đảo quanh

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 漫步;无目的地闲逛;来回转动

    他吃完饭喜欢在公园里转悠一会儿。

    tā chīwán fàn xǐhuan zài gōngyuán lǐ zhuànyou yíhuìr.

    Ăn cơm xong anh ấy thích dạo loanh quanh trong công viên một lúc.

Cụm thường gặp

到处转悠 (đi lòng vòng khắp nơi) / 转悠一圈 (dạo một vòng) / 眼珠转悠 (mắt đảo quanh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 转悠. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.