Bỏ qua điều hướng
Từ điển

好转

Bính âmhǎozhuǎnHán-Việthảo chuyểnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

chuyển biến tốt; khá lên

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 情况向好的方向变化

    经过治疗,他的病情明显好转了。

    jīngguò zhìliáo, tā de bìngqíng míngxiǎn hǎozhuǎn le.

    Sau khi điều trị, bệnh tình của anh ấy chuyển biến rõ rệt.

Cụm thường gặp

病情好转 (bệnh tình thuyên giảm) / 天气好转 (thời tiết tốt lên) / 关系好转 (quan hệ cải thiện)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 好转. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.