好转
Bính âmhǎozhuǎnHán-Việthảo chuyểnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
chuyển biến tốt; khá lên
Giải nghĩa & ví dụ
情况向好的方向变化
经过治疗,他的病情明显好转了。
jīngguò zhìliáo, tā de bìngqíng míngxiǎn hǎozhuǎn le.
Sau khi điều trị, bệnh tình của anh ấy chuyển biến rõ rệt.
Cụm thường gặp
病情好转 (bệnh tình thuyên giảm) / 天气好转 (thời tiết tốt lên) / 关系好转 (quan hệ cải thiện)
好
转
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 好转. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
好hảo