Bỏ qua điều hướng
Từ điển

转发

Bính âmzhuǎnfāHán-Việtchuyển phátTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

chuyển tiếp; chia sẻ (lại)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把收到的信息再发给别人

    我把这条消息转发给了大家。

    wǒ bǎ zhè tiáo xiāoxi zhuǎnfā gěi le dàjiā.

    Tôi đã chuyển tiếp tin này cho mọi người.

Cụm thường gặp

转发消息 (chuyển tiếp tin) / 转发文章 (chia sẻ bài viết) / 转发给朋友 (gửi cho bạn bè)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 转发. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.