Bỏ qua điều hướng
Từ điển

转换

Bính âmzhuǎnhuànHán-Việtchuyển hoánTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

chuyển đổi; chuyển hóa; biến đổi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 改变,转变(形式、方向等)

    请把这个文件转换成另一种格式。

    qǐng bǎ zhège wénjiàn zhuǎnhuàn chéng lìng yī zhǒng géshì.

    Xin hãy chuyển đổi tập tin này sang một định dạng khác.

Cụm thường gặp

转换角色 (chuyển đổi vai trò) / 能量转换 (chuyển hóa năng lượng) / 转换方向 (chuyển hướng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 转换. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.