交换
Bính âmjiāohuànHán-Việtgiao hoánTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
trao đổi, đổi cho nhau
Giải nghĩa & ví dụ
彼此把东西或意见给对方
我们交换了联系方式。
wǒmen jiāohuàn le liánxì fāngshì.
Chúng tôi đã trao đổi cách liên lạc cho nhau.
Cụm thường gặp
交换意见 (trao đổi ý kiến) / 交换礼物 (trao đổi quà) / 交换学生 (sinh viên trao đổi)
交
换
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 交换. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
交giao