Bỏ qua điều hướng
Từ điển

交换

Bính âmjiāohuànHán-Việtgiao hoánTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

trao đổi, đổi cho nhau

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 彼此把东西或意见给对方

    我们交换了联系方式。

    wǒmen jiāohuàn le liánxì fāngshì.

    Chúng tôi đã trao đổi cách liên lạc cho nhau.

Cụm thường gặp

交换意见 (trao đổi ý kiến) / 交换礼物 (trao đổi quà) / 交换学生 (sinh viên trao đổi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 交换. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.