Bỏ qua điều hướng
Từ điển

交往

Bính âmjiāowǎngHán-Việtgiao vãngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

giao tiếp, qua lại, kết giao

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 人与人之间互相往来

    他不太喜欢和陌生人交往。

    tā bú tài xǐhuan hé mòshēng rén jiāowǎng.

    Anh ấy không thích giao tiếp với người lạ lắm.

Cụm thường gặp

交往多年 (qua lại nhiều năm) / 与人交往 (giao tiếp với người) / 正常交往 (giao thiệp bình thường)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 交往. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.