交往
Bính âmjiāowǎngHán-Việtgiao vãngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
giao tiếp, qua lại, kết giao
Giải nghĩa & ví dụ
人与人之间互相往来
他不太喜欢和陌生人交往。
tā bú tài xǐhuan hé mòshēng rén jiāowǎng.
Anh ấy không thích giao tiếp với người lạ lắm.
Cụm thường gặp
交往多年 (qua lại nhiều năm) / 与人交往 (giao tiếp với người) / 正常交往 (giao thiệp bình thường)
交
往
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 交往. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
交giao