Bỏ qua điều hướng
Từ điển

前往

Bính âmqiánwǎngHán-Việttiền vãngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

đi đến; tới (nơi nào đó)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 到某处去

    代表团明天前往上海。

    dàibiǎotuán míngtiān qiánwǎng Shànghǎi.

    Đoàn đại biểu ngày mai đi Thượng Hải.

Cụm thường gặp

前往北京 (đi Bắc Kinh) / 前往现场 (đến hiện trường) / 立即前往 (lập tức đến)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 前往. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.