Bỏ qua điều hướng
Từ điển

来往

Bính âmláiwǎngHán-Việtlai vãngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

đi lại, qua lại (di chuyển hai chiều); giao thiệp, đi lại thăm hỏi (quan hệ giữa người với người)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. đi lại, qua lại (di chuyển hai chiều)

    来和去;在两地之间往返

    这条路上来往的车辆很多。

    zhè tiáo lù shàng láiwǎng de chēliàng hěn duō.

    Trên con đường này xe cộ qua lại rất nhiều.

  2. giao thiệp, đi lại thăm hỏi (quan hệ giữa người với người)

    人与人之间的交际往来

    我们两家一直有来往。

    wǒmen liǎng jiā yìzhí yǒu láiwǎng.

    Hai gia đình chúng tôi vẫn luôn qua lại với nhau.

Cụm thường gặp

来往密切 (qua lại thân thiết) / 车辆来往 (xe cộ qua lại) / 停止来往 (ngừng qua lại)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 来往. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.