Bỏ qua điều hướng
Từ điển

交易

Bính âmjiāoyìHán-Việtgiao dịTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 5

giao dịch, mua bán; vụ giao dịch, thương vụ

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. giao dịch, mua bán

    买卖商品或进行买卖活动

    双方在网上进行了交易。

    shuāngfāng zài wǎng shàng jìnxíng le jiāoyì.

    Hai bên đã giao dịch trên mạng.

  1. vụ giao dịch, thương vụ

    买卖的行为或一笔买卖

    这笔交易非常成功。

    zhè bǐ jiāoyì fēicháng chénggōng.

    Vụ giao dịch này rất thành công.

Cụm thường gặp

进行交易 (tiến hành giao dịch) / 公平交易 (giao dịch công bằng) / 网上交易 (giao dịch trực tuyến)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 交易. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.