交易
Bính âmjiāoyìHán-Việtgiao dịTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 5
giao dịch, mua bán; vụ giao dịch, thương vụ
Nghĩa theo từ loại
动
giao dịch, mua bán
买卖商品或进行买卖活动
双方在网上进行了交易。
shuāngfāng zài wǎng shàng jìnxíng le jiāoyì.
Hai bên đã giao dịch trên mạng.
名
vụ giao dịch, thương vụ
买卖的行为或一笔买卖
这笔交易非常成功。
zhè bǐ jiāoyì fēicháng chénggōng.
Vụ giao dịch này rất thành công.
Cụm thường gặp
进行交易 (tiến hành giao dịch) / 公平交易 (giao dịch công bằng) / 网上交易 (giao dịch trực tuyến)
交
易
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 交易. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
交giao