换取
Bính âmhuànqǔHán-Việthoán thủTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
đổi lấy; dùng cái này để đổi lấy cái kia
Giải nghĩa & ví dụ
用交换的方式取得
他们用辛勤的劳动换取了美好的生活。
tāmen yòng xīnqín de láodòng huànqǔ le měihǎo de shēnghuó.
Họ dùng lao động cần cù để đổi lấy cuộc sống tốt đẹp.
Cụm thường gặp
换取信任 (đổi lấy niềm tin) / 用金钱换取 (dùng tiền đổi lấy) / 换取和平 (đổi lấy hòa bình)
换
取
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 换取. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
换hoán