Bỏ qua điều hướng
Từ điển

获取

Bính âmhuòqǔHán-Việthoạch thủTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

thu thập, lấy được, giành lấy (thường dùng cho thông tin, lợi ích)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 想办法得到

    我们可以从网上获取很多信息。

    wǒmen kěyǐ cóng wǎngshàng huòqǔ hěn duō xìnxī.

    Chúng ta có thể lấy được nhiều thông tin từ trên mạng.

Cụm thường gặp

获取信息 (lấy thông tin) / 获取知识 (thu nhận kiến thức) / 获取利益 (thu lợi ích)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 获取. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.