获得
Bính âmhuòdéHán-Việthoạch đắcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4
đạt được, giành được, nhận được
Giải nghĩa & ví dụ
得到;取得
经过努力,他获得了好成绩。
jīngguò nǔlì, tā huòdé le hǎo chéngjì.
Qua nỗ lực, anh ấy đã đạt được thành tích tốt.
Cụm thường gặp
获得成功 (đạt được thành công) / 获得帮助 (nhận được sự giúp đỡ) / 获得机会 (giành được cơ hội)
获
得
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 获得. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
获hoạch