懂得
Bính âmdǒngdeHán-Việtđổng đắcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3
hiểu, hiểu được; biết
Giải nghĩa & ví dụ
知道并明白其中的意思
他渐渐懂得了父母的辛苦。
tā jiànjiàn dǒngde le fùmǔ de xīnkǔ.
Anh ấy dần dần hiểu được nỗi vất vả của cha mẹ.
Cụm thường gặp
懂得道理 (hiểu lẽ phải) / 懂得感谢 (biết cảm ơn) / 不懂得 (không hiểu được)
懂
得
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 懂得. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.