认得
Bính âmrèndeHán-Việtnhận đắcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3
nhận ra; biết (mặt, chữ, đường)
Giải nghĩa & ví dụ
认识;能辨认出
我不认得这个字。
wǒ bú rènde zhège zì.
Tôi không nhận ra chữ này.
Cụm thường gặp
认得路 (biết đường) / 不认得 (không nhận ra) / 认得他 (nhận ra anh ấy)
认
得
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 认得. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
认nhận