Bỏ qua điều hướng
Từ điển

否认

Bính âmfǒurènHán-Việtbĩ nhậnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

phủ nhận, chối bỏ, không thừa nhận

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 不承认某件事情

    他否认自己说过这句话。

    tā fǒurèn zìjǐ shuō guo zhè jù huà.

    Anh ấy phủ nhận đã từng nói câu này.

Cụm thường gặp

否认事实 (chối bỏ sự thật) / 矢口否认 (một mực chối) / 无法否认 (không thể chối cãi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 否认. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.