Bỏ qua điều hướng
Từ điển

与否

Bính âmyǔfǒuHán-Việtdữ bĩTừ loạitrợ từHSK 3.0cấp 7-9

hay không; hoặc không (đặt sau từ/cụm để nêu hai khả năng)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用在词语后面,表示“或不”,构成“……与否”的格式

    成功与否,取决于你是否努力。

    chénggōng yǔfǒu, qǔjué yú nǐ shìfǒu nǔlì.

    Thành công hay không tùy thuộc vào việc bạn có nỗ lực hay không.

Cụm thường gặp

成功与否 (thành công hay không) / 真实与否 (thật hay không) / 参加与否 (tham gia hay không)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 与否. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.