Bỏ qua điều hướng
Từ điển

与时俱进

Bính âmyǔshí-jùjìnHán-Việtdữ thời câu tiếnTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

tiến cùng thời đại; quan niệm và hành động không ngừng đổi mới theo thời cuộc

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 观念、行动随着时代的发展而不断进步

    企业只有与时俱进,才能立于不败之地。

    qǐyè zhǐyǒu yǔshí jùjìn, cáinéng lì yú bùbài zhī dì.

    Doanh nghiệp chỉ khi tiến cùng thời đại mới đứng vững bất bại.

Cụm thường gặp

与时俱进的理念 (tư duy tiến cùng thời đại) / 观念与时俱进 (quan niệm đổi mới theo thời cuộc) / 保持与时俱进 (giữ tinh thần bắt kịp thời đại)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 与时俱进. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.