与其
Bính âmyǔqíHán-Việtdữ kỳTừ loạiliên từHSK 3.0cấp 6
thà, chẳng thà (so sánh hai việc để lựa chọn, thường đi với 不如/宁可)
Giải nghĩa & ví dụ
连词,比较两件事而有所取舍,常与"不如、宁可"配合
与其抱怨,不如想办法解决。
yǔqí bàoyuàn, bùrú xiǎng bànfǎ jiějué.
Thay vì than vãn, chi bằng nghĩ cách giải quyết.
Cụm thường gặp
与其等待 (thay vì chờ đợi) / 与其抱怨 (thay vì than vãn) / 与其如此 (thay vì như vậy)
与
其
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 与其. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
与dữ