其实
Bính âmqíshíHán-Việtkỳ thựcTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 3
thực ra; kỳ thực
Giải nghĩa & ví dụ
表示所说的是实际情况
这道题其实很简单。
zhè dào tí qíshí hěn jiǎndān.
Bài này thực ra rất đơn giản.
Cụm thường gặp
其实不难 (thực ra không khó) / 其实我知道 (thực ra tôi biết) / 其实很简单 (thực ra rất đơn giản)
其
实
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 其实. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.