Bỏ qua điều hướng
Từ điển

其实

Bính âmqíshíHán-Việtkỳ thựcTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 3

thực ra; kỳ thực

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示所说的是实际情况

    这道题其实很简单。

    zhè dào tí qíshí hěn jiǎndān.

    Bài này thực ra rất đơn giản.

Cụm thường gặp

其实不难 (thực ra không khó) / 其实我知道 (thực ra tôi biết) / 其实很简单 (thực ra rất đơn giản)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 其实. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.