Bỏ qua điều hướng
Từ điển

实际

Bính âmshíjìHán-Việtthực tếTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 4

thực tế; thực tiễn; thực tế; thiết thực

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. thực tế; thực tiễn

    客观存在的事实情况

    我们要从实际出发。

    wǒmen yào cóng shíjì chūfā.

    Chúng ta phải xuất phát từ thực tế.

  1. thực tế; thiết thực

    切合实际的;不空想的

    他的计划很实际。

    tā de jìhuà hěn shíjì.

    Kế hoạch của anh ấy rất thực tế.

Cụm thường gặp

实际情况 (tình hình thực tế) / 联系实际 (liên hệ thực tế) / 实际行动 (hành động thực tế)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 实际. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.