Bỏ qua điều hướng
Từ điển

实在

Bính âmshízàiHán-Việtthực tạiTừ loạitính từ, phó từHSK 3.0cấp 4

thật thà; chân thật; thật sự; quả thực

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. thật thà; chân thật

    诚实;不虚假

    他是个很实在的人。

    tā shì ge hěn shízài de rén.

    Anh ấy là một người rất thật thà.

  1. thật sự; quả thực

    的确;确实

    今天我实在太累了。

    jīntiān wǒ shízài tài lèi le.

    Hôm nay tôi thật sự quá mệt.

Cụm thường gặp

实在的人 (người thật thà) / 实在不错 (thật sự khá tốt) / 实在太累 (thật sự quá mệt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 实在. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.