Bỏ qua điều hướng
Từ điển

在乎

Bính âmzàihuHán-Việttại hồTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

để ý, bận tâm, quan tâm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 放在心上;在意

    她很在乎家人的看法。

    tā hěn zàihu jiārén de kànfǎ.

    Cô ấy rất quan tâm đến cách nhìn của người nhà.

Cụm thường gặp

在乎别人 (để tâm người khác) / 不在乎 (không bận tâm) / 在乎结果 (quan tâm đến kết quả)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 在乎. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.