在乎
Bính âmzàihuHán-Việttại hồTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
để ý, bận tâm, quan tâm
Giải nghĩa & ví dụ
放在心上;在意
她很在乎家人的看法。
tā hěn zàihu jiārén de kànfǎ.
Cô ấy rất quan tâm đến cách nhìn của người nhà.
Cụm thường gặp
在乎别人 (để tâm người khác) / 不在乎 (không bận tâm) / 在乎结果 (quan tâm đến kết quả)
在
乎
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 在乎. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
在tại