Bỏ qua điều hướng
Từ điển

胖乎乎

Bính âmpànghūhūHán-Việtbàn hồ hồTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

mũm mĩm, bụ bẫm, phúng phính

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 形容肥胖而可爱的样子

    那个胖乎乎的小男孩笑起来特别可爱。

    nàge pànghūhū de xiǎo nánhái xiào qǐlái tèbié kě'ài.

    Cậu bé mũm mĩm ấy cười lên trông đặc biệt đáng yêu.

Cụm thường gặp

胖乎乎的脸 (khuôn mặt bụ bẫm) / 胖乎乎的小手 (bàn tay mũm mĩm) / 长得胖乎乎 (trông mũm mĩm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 胖乎乎. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.