合乎
Bính âmhéhūHán-Việthợp hồTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
phù hợp với, đúng với, hợp với
Giải nghĩa & ví dụ
符合;与……相合
他的做法合乎情理,无可指责。
tā de zuòfǎ héhū qínglǐ, wúkě zhǐzé.
Cách làm của anh ấy hợp tình hợp lý, không thể chê trách.
Cụm thường gặp
合乎逻辑 (hợp logic) / 合乎标准 (đúng tiêu chuẩn) / 合乎情理 (hợp tình hợp lý)
合
乎
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 合乎. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.