Bỏ qua điều hướng
Từ điển

在场

Bính âmzàichǎngHán-Việttại trườngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

có mặt tại hiện trường

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 亲身在事情发生的地方

    事故发生时他正好在场。

    shìgù fāshēng shí tā zhènghǎo zàichǎng.

    Khi tai nạn xảy ra anh ấy vừa đúng lúc có mặt ở đó.

Cụm thường gặp

当时在场 (lúc đó có mặt) / 在场的人 (người có mặt) / 亲自在场 (đích thân có mặt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 在场. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.