在场
Bính âmzàichǎngHán-Việttại trườngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
có mặt tại hiện trường
Giải nghĩa & ví dụ
亲身在事情发生的地方
事故发生时他正好在场。
shìgù fāshēng shí tā zhènghǎo zàichǎng.
Khi tai nạn xảy ra anh ấy vừa đúng lúc có mặt ở đó.
Cụm thường gặp
当时在场 (lúc đó có mặt) / 在场的人 (người có mặt) / 亲自在场 (đích thân có mặt)
在
场
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 在场. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.