Bỏ qua điều hướng
Từ điển

正在

Bính âmzhèngzàiHán-Việtchính tạiTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 1

đang (động tác đang diễn ra)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示动作正在进行中

    他正在看电视。

    tā zhèngzài kàn diànshì.

    Anh ấy đang xem ti vi.

Cụm thường gặp

正在吃饭 (đang ăn cơm) / 正在睡觉 (đang ngủ) / 正在工作 (đang làm việc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 正在. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.