Bỏ qua điều hướng
Từ điển

反正

Bính âmfǎnzhèngHán-Việtphản chínhTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 5

đằng nào; dù sao đi nữa; thế nào cũng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示情况虽然不同而结果不变

    反正时间还早,我们慢慢走吧。

    fǎnzhèng shíjiān hái zǎo, wǒmen mànman zǒu ba.

    Dù sao thời gian còn sớm, chúng ta cứ đi từ từ thôi.

Cụm thường gặp

反正都行 (dù sao cũng được) / 反正要去 (đằng nào cũng đi) / 反正没用 (dù sao cũng vô ích)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 反正. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.