Bỏ qua điều hướng
Từ điển

反映

Bính âmfǎnyìngHán-Việtphản ánhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

phản ánh; thể hiện; báo cáo (tình hình, vấn đề)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把客观情况表现出来或告诉有关方面

    这部电影反映了普通人的生活。

    zhè bù diànyǐng fǎnyìng le pǔtōng rén de shēnghuó.

    Bộ phim này phản ánh cuộc sống của người dân thường.

Cụm thường gặp

反映问题 (phản ánh vấn đề) / 反映情况 (phản ánh tình hình) / 真实反映 (phản ánh chân thực)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 反映. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.