反映
Bính âmfǎnyìngHán-Việtphản ánhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
phản ánh; thể hiện; báo cáo (tình hình, vấn đề)
Giải nghĩa & ví dụ
把客观情况表现出来或告诉有关方面
这部电影反映了普通人的生活。
zhè bù diànyǐng fǎnyìng le pǔtōng rén de shēnghuó.
Bộ phim này phản ánh cuộc sống của người dân thường.
Cụm thường gặp
反映问题 (phản ánh vấn đề) / 反映情况 (phản ánh tình hình) / 真实反映 (phản ánh chân thực)
反
映
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 反映. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
反phản