Bỏ qua điều hướng
Từ điển

放映

Bính âmfàngyìngHán-Việtphóng ánhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

chiếu (phim, phim đèn chiếu)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 利用强光把影片等映射到银幕上

    这部纪录片正在各大影院放映。

    zhè bù jìlùpiàn zhèngzài gè dà yǐngyuàn fàngyìng.

    Bộ phim tài liệu này đang được chiếu tại các rạp lớn.

Cụm thường gặp

放映电影 (chiếu phim) / 放映厅 (phòng chiếu) / 放映时间 (giờ chiếu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 放映. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.