Bỏ qua điều hướng
Từ điển

反而

Bính âmfǎn’érHán-Việtphản nhiTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 5

trái lại; ngược lại; lại còn (kết quả trái với mong đợi)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示结果跟预期相反

    吃了药病情反而更严重了。

    chī le yào bìngqíng fǎn'ér gèng yánzhòng le.

    Uống thuốc rồi mà bệnh tình lại càng nặng hơn.

Cụm thường gặp

反而更好 (trái lại còn tốt hơn) / 反而生气 (ngược lại còn tức giận) / 反而不如 (trái lại không bằng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 反而. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.