Bỏ qua điều hướng
Từ điển

而且

Bính âmérqiěHán-Việtnhi thảTừ loạiliên từHSK 3.0cấp 3

hơn nữa, mà còn (nối thêm ý)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示进一步的意思

    这家店东西很好,而且不贵。

    zhè jiā diàn dōngxi hěn hǎo, érqiě bú guì.

    Quán này đồ rất tốt, hơn nữa lại không đắt.

Cụm thường gặp

物美而且价廉 (đẹp mà còn rẻ) / 而且很快 (và còn rất nhanh) / 不但…而且… (không những…mà còn…)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 而且. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.