Bỏ qua điều hướng
Từ điển

并且

Bính âmbìngqiěHán-Việttịnh thảTừ loạiliên từHSK 3.0cấp 4

và; hơn nữa; vả lại

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 连接两个并列成分,表示进一步

    这个房间很大,并且很安静。

    zhège fángjiān hěn dà, bìngqiě hěn ānjìng.

    Căn phòng này rất rộng, hơn nữa rất yên tĩnh.

Cụm thường gặp

便宜并且好 (rẻ và tốt) / 认真并且努力 (chăm chỉ và nỗ lực) / 又大并且亮 (vừa rộng vừa sáng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 并且. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.