并且
Bính âmbìngqiěHán-Việttịnh thảTừ loạiliên từHSK 3.0cấp 4
và; hơn nữa; vả lại
Giải nghĩa & ví dụ
连接两个并列成分,表示进一步
这个房间很大,并且很安静。
zhège fángjiān hěn dà, bìngqiě hěn ānjìng.
Căn phòng này rất rộng, hơn nữa rất yên tĩnh.
Cụm thường gặp
便宜并且好 (rẻ và tốt) / 认真并且努力 (chăm chỉ và nỗ lực) / 又大并且亮 (vừa rộng vừa sáng)
并
且
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 并且. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
并tịnh