Bỏ qua điều hướng
Từ điển

并购

Bính âmbìnggòuHán-Việttịnh cấuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

sáp nhập và mua lại (doanh nghiệp)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 企业之间的合并与收购

    这两家公司完成了并购。

    zhè liǎng jiā gōngsī wánchéng le bìnggòu.

    Hai công ty này đã hoàn tất việc sáp nhập.

Cụm thường gặp

并购企业 (sáp nhập doanh nghiệp) / 跨国并购 (M&A xuyên quốc gia) / 并购交易 (giao dịch sáp nhập)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 并购. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.