合并
Bính âmhébìngHán-Việthợp tịnhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
hợp nhất; sáp nhập
Giải nghĩa & ví dụ
把两个或两个以上的事物合到一起
这两家公司决定合并。
zhè liǎng jiā gōngsī juédìng hébìng.
Hai công ty này quyết định sáp nhập.
Cụm thường gặp
合并公司 (sáp nhập công ty) / 机构合并 (sáp nhập cơ quan) / 合并同类项 (gộp các hạng đồng loại)
合
并
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 合并. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.