并行
Bính âmbìngxíngHán-Việttịnh hànhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
song song tiến hành; đi song song; cùng thực hiện một lúc
Giải nghĩa & ví dụ
同时进行;也指并排行走
改革与发展必须并行推进。
gǎigé yǔ fāzhǎn bìxū bìngxíng tuījìn.
Cải cách và phát triển phải được thúc đẩy song song.
Cụm thường gặp
齐头并行 (song song đồng loạt) / 并行不悖 (song song không xung khắc) / 双轨并行 (song hành hai hướng)
并
行
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 并行. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
并tịnh