Bỏ qua điều hướng
Từ điển

不行

Bính âmbùxíngHán-Việtbất hànhTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 3

không được, không thể; yếu kém, không khá

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. không được, không thể

    表示不可以或办不到

    你不学习是不行的。

    nǐ bù xuéxí shì bùxíng de.

    Bạn không học là không được đâu.

  1. yếu kém, không khá

    能力或质量不好

    我的中文还不行,需要多练习。

    wǒ de zhōngwén hái bùxíng, xūyào duō liànxí.

    Tiếng Trung của tôi còn kém, cần luyện tập nhiều.

Cụm thường gặp

这样不行 (như vậy không được) / 身体不行 (sức khỏe không tốt) / 真不行 (thật không ổn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 不行. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.