出行
Bính âmchūxíngHán-Việtxuất hànhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4
đi ra ngoài; đi lại
Giải nghĩa & ví dụ
外出;到外面去
节假日出行的人特别多。
jiéjiàrì chūxíng de rén tèbié duō.
Ngày lễ người đi lại đặc biệt đông.
Cụm thường gặp
出行方便 (đi lại thuận tiện) / 安全出行 (đi lại an toàn) / 计划出行 (lên kế hoạch đi lại)
出
行
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 出行. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
出xuất