因而
Bính âmyīn’érHán-Việtnhân nhiTừ loạiliên từHSK 3.0cấp 5
vì thế; do đó
Giải nghĩa & ví dụ
表示结果,相当于“因此”
他准备充分,因而表现很好。
tā zhǔnbèi chōngfèn, yīn'ér biǎoxiàn hěn hǎo.
Anh ấy chuẩn bị đầy đủ, vì thế thể hiện rất tốt.
Cụm thường gặp
因而成功 (vì thế thành công) / 因而放弃 (vì thế từ bỏ) / 因而改变 (vì thế thay đổi)
因
而
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 因而. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
因nhân