Bỏ qua điều hướng
Từ điển

因而

Bính âmyīn’érHán-Việtnhân nhiTừ loạiliên từHSK 3.0cấp 5

vì thế; do đó

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示结果,相当于“因此”

    他准备充分,因而表现很好。

    tā zhǔnbèi chōngfèn, yīn'ér biǎoxiàn hěn hǎo.

    Anh ấy chuẩn bị đầy đủ, vì thế thể hiện rất tốt.

Cụm thường gặp

因而成功 (vì thế thành công) / 因而放弃 (vì thế từ bỏ) / 因而改变 (vì thế thay đổi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 因而. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.