Bỏ qua điều hướng
Từ điển

基因

Bính âmjīyīnHán-Việtcơ nhânTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

gen; nhân tố di truyền

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 生物体遗传的基本单位

    科学家发现了与这种疾病相关的基因。

    kēxuéjiā fāxiàn le yǔ zhè zhǒng jíbìng xiāngguān de jīyīn.

    Các nhà khoa học đã phát hiện ra gen liên quan đến căn bệnh này.

Cụm thường gặp

遗传基因 (gen di truyền) / 基因突变 (đột biến gen) / 基因工程 (công nghệ gen)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 基因. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.