基地
Bính âmjīdìHán-Việtcơ địaTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
căn cứ; cơ sở (nền tảng cho một hoạt động)
Giải nghĩa & ví dụ
作为某种活动基础的地区或场所
这里是公司重要的科研基地。
zhèlǐ shì gōngsī zhòngyào de kēyán jīdì.
Đây là cơ sở nghiên cứu khoa học quan trọng của công ty.
Cụm thường gặp
军事基地 (căn cứ quân sự) / 生产基地 (cơ sở sản xuất) / 训练基地 (căn cứ huấn luyện)
基
地
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 基地. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.