基金
Bính âmjījīnHán-Việtcơ kimTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
quỹ (khoản tiền dành cho mục đích nhất định)
Giải nghĩa & ví dụ
为特定目的而专门设立的资金
这笔基金专门用于资助贫困学生。
zhè bǐ jījīn zhuānmén yòngyú zīzhù pínkùn xuéshēng.
Quỹ này chuyên dùng để hỗ trợ học sinh nghèo.
Cụm thường gặp
教育基金 (quỹ giáo dục) / 基金会 (tổ chức quỹ) / 投资基金 (quỹ đầu tư)
基
金
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 基金. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.