Bỏ qua điều hướng
Từ điển

基础

Bính âmjīchǔHán-Việtcơ sởTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

nền tảng, cơ sở, nền móng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 事物发展的根本或起点

    他的汉语基础很好。

    tā de hànyǔ jīchǔ hěn hǎo.

    Nền tảng tiếng Trung của anh ấy rất tốt.

Cụm thường gặp

打好基础 (xây nền tảng tốt) / 语法基础 (nền tảng ngữ pháp) / 基础知识 (kiến thức nền tảng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 基础. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.