Bỏ qua điều hướng
Từ điển

根基

Bính âmgēnjīHán-Việtcăn cơTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

nền tảng; nền móng; cơ sở căn bản

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 基础;事物发展的根本或起点

    这家企业的根基十分稳固。

    zhè jiā qǐyè de gēnjī shífēn wěngù.

    Nền tảng của doanh nghiệp này hết sức vững chắc.

Cụm thường gặp

打好根基 (đặt nền móng vững) / 根基深厚 (nền tảng vững chắc) / 事业的根基 (nền tảng sự nghiệp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 根基. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.