根本
Bính âmgēnběnHán-Việtcăn bảnTừ loạidanh từ, tính từ, phó từHSK 3.0cấp 5
gốc rễ, căn bản, điều cốt lõi; căn bản, cơ bản (mang tính quyết định); hoàn toàn, vốn dĩ (dùng trong câu phủ định)
Nghĩa theo từ loại
名
gốc rễ, căn bản, điều cốt lõi
事物的根源或最重要的部分
教育是国家发展的根本。
jiàoyù shì guójiā fāzhǎn de gēnběn.
Giáo dục là gốc rễ cho sự phát triển của đất nước.
形
căn bản, cơ bản (mang tính quyết định)
主要的;起决定作用的
这是一个根本的问题。
zhè shì yí gè gēnběn de wèntí.
Đây là một vấn đề căn bản.
副
hoàn toàn, vốn dĩ (dùng trong câu phủ định)
从头到尾;完全(多用于否定)
我根本没听说过这件事。
wǒ gēnběn méi tīngshuō guò zhè jiàn shì.
Tôi hoàn toàn chưa nghe nói về chuyện này.
Cụm thường gặp
根本原因 (nguyên nhân căn bản) / 根本利益 (lợi ích cơ bản) / 根本不懂 (hoàn toàn không hiểu)
根
本
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 根本. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
根căn