Bỏ qua điều hướng
Từ điển

根本

gēnběnHán-Việtcăn bảnTừ loạidanh từ, tính từ, phó từHSK 3.0cấp 5

gốc rễ, căn bản, điều cốt lõi; căn bản, cơ bản (mang tính quyết định); hoàn toàn, vốn dĩ (dùng trong câu phủ định)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

名

  1. gốc rễ, căn bản, điều cốt lõi

    事物的根源或最重要的部分

    教育是国家发展的根本。

    jiàoyù shì guójiā fāzhǎn de gēnběn.

    Giáo dục là gốc rễ cho sự phát triển của đất nước.

形

  1. căn bản, cơ bản (mang tính quyết định)

    主要的;起决定作用的

    这是一个根本的问题。

    zhè shì yí gè gēnběn de wèntí.

    Đây là một vấn đề căn bản.

副

  1. hoàn toàn, vốn dĩ (dùng trong câu phủ định)

    从头到尾;完全(多用于否定)

    我根本没听说过这件事。

    wǒ gēnběn méi tīngshuō guò zhè jiàn shì.

    Tôi hoàn toàn chưa nghe nói về chuyện này.

Cụm thường gặp

根本原因 (nguyên nhân căn bản) / 根本利益 (lợi ích cơ bản) / 根本不懂 (hoàn toàn không hiểu)

Cách viết

根

本

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 根本. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.