扎根
Bính âmzhāgēnHán-Việttrát cănTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
bén rễ; cắm rễ (thực vật); bám rễ; gắn bó lâu dài (ở một nơi, trong quần chúng)
Nghĩa theo từ loại
动
bén rễ; cắm rễ (thực vật)
植物长出根,向下生长
小树苗渐渐在这片土地上扎根。
xiǎo shùmiáo jiànjiàn zài zhè piàn tǔdì shàng zhāgēn.
Cây non dần dần bén rễ trên mảnh đất này.
bám rễ; gắn bó lâu dài (ở một nơi, trong quần chúng)
比喻深入并长期立足
他大学毕业后就扎根在偏远山区。
tā dàxué bìyè hòu jiù zhāgēn zài piānyuǎn shānqū.
Sau khi tốt nghiệp đại học, anh bám trụ luôn ở vùng núi xa xôi.
Cụm thường gặp
扎根基层 (bám rễ ở cơ sở) / 扎根农村 (gắn bó với nông thôn) / 深深扎根 (bén rễ sâu)
扎
根
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 扎根. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.